Với kẻ kiên trì thì không có gì là khó, như dòng nước chảy mãi cũng làm mòn tảng đá.Kinh Lời dạy cuối cùng
Lời nói được thận trọng, tâm tư khéo hộ phòng, thân chớ làm điều ác, hãy giữ ba nghiệp tịnh, chứng đạo thánh nhân dạyKinh Pháp Cú (Kệ số 281)
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Lửa nào sánh lửa tham? Ác nào bằng sân hận? Khổ nào sánh khổ uẩn? Lạc nào bằng tịnh lạc?Kinh Pháp Cú (Kệ số 202)
Nhẫn nhục có nhiều sức mạnh vì chẳng mang lòng hung dữ, lại thêm được an lành, khỏe mạnh.Kinh Bốn mươi hai chương
Như bông hoa tươi đẹp, có sắc lại thêm hương; cũng vậy, lời khéo nói, có làm, có kết quả.Kinh Pháp cú (Kệ số 52)
Nên biết rằng tâm nóng giận còn hơn cả lửa dữ, phải thường phòng hộ không để cho nhập vào. Giặc cướp công đức không gì hơn tâm nóng giận.Kinh Lời dạy cuối cùng
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Tân Hoa Nghiêm Kinh Luận [新華嚴經論] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 38 »»
Tải file RTF (11.313 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Càn Long (PDF, 0.77 MB)
T.20, Normalized Version
T36n1739_p0984c20║
T36n1739_p0984c21║
T36n1739_p0984c22║ 新華嚴經論卷第三十八
T36n1739_p0984c23║
T36n1739_p0984c24║ 長者李通玄撰
T36n1739_p0984c25║ 善財童子善知識十地位 。自此已後十箇地
T36n1739_p0984c26║ 中修 行。一 依安住 地神所智悲之 行。以 彼十
T36n1739_p0984c27║ 住 十行位 中出世 智悲之 行。猶多滯淨。以 十
T36n1739_p0984c28║ 迴向大願和融出世 間真俗 二 智。使恒處世
T36n1739_p0984c29║ 間行大慈悲智無淨染。雖處世 間。如淨蓮花
T36n1739_p0985a01║ 處水不污開敷菡萏色香第一 。菩薩處世 大
T36n1739_p0985a02║ 悲行花開敷功 德第一 。下九箇天神一 箇
T36n1739_p0985a03║ 瞿波女總是女類。並 是俗 流無出家類。明以
T36n1739_p0985a04║ 前 出世 間入 於世 間如迴向法長養大悲。以
T36n1739_p0985a05║ 女表之 。夜神者。以 明入 於世 間無明大夜以
T36n1739_p0985a06║ 法照凡令開敷明解故。以 出纏妙智入 俗 接
T36n1739_p0985a07║ 生名之 為神。亦以 慈悲之 行。處於天地晝夜
T36n1739_p0985a08║ 之 中。以 為神位 持世 間法。則 養眾生故。以 家
T36n1739_p0985a09║ 法以 化初 心。智未具 者。若以 智滿。便 同俗 士。
T.20, Normalized Version
T36n1739_p0984c20║
T36n1739_p0984c21║
T36n1739_p0984c22║ 新華嚴經論卷第三十八
T36n1739_p0984c23║
T36n1739_p0984c24║ 長者李通玄撰
T36n1739_p0984c25║ 善財童子善知識十地位 。自此已後十箇地
T36n1739_p0984c26║ 中修 行。一 依安住 地神所智悲之 行。以 彼十
T36n1739_p0984c27║ 住 十行位 中出世 智悲之 行。猶多滯淨。以 十
T36n1739_p0984c28║ 迴向大願和融出世 間真俗 二 智。使恒處世
T36n1739_p0984c29║ 間行大慈悲智無淨染。雖處世 間。如淨蓮花
T36n1739_p0985a01║ 處水不污開敷菡萏色香第一 。菩薩處世 大
T36n1739_p0985a02║ 悲行花開敷功 德第一 。下九箇天神一 箇
T36n1739_p0985a03║ 瞿波女總是女類。並 是俗 流無出家類。明以
T36n1739_p0985a04║ 前 出世 間入 於世 間如迴向法長養大悲。以
T36n1739_p0985a05║ 女表之 。夜神者。以 明入 於世 間無明大夜以
T36n1739_p0985a06║ 法照凡令開敷明解故。以 出纏妙智入 俗 接
T36n1739_p0985a07║ 生名之 為神。亦以 慈悲之 行。處於天地晝夜
T36n1739_p0985a08║ 之 中。以 為神位 持世 間法。則 養眾生故。以 家
T36n1739_p0985a09║ 法以 化初 心。智未具 者。若以 智滿。便 同俗 士。
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 40 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (11.313 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 18.118.24.69 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập